oán than

oán than

Người dân oán than về tình trạng mất điện kéo dài.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phàn nàn, than vãn một cách oán hận, giận dữ: Hành động bày tỏ sự bất bình, khó chịu về một điều đó với thái độ đầy oán giận trách móc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người dân oán than về tình trạng mất điện kéo dài. (Người dân phàn nàn một cách giận dữ về tình trạng mất điện kéo dài.)
    • ấy chỉ biết ngồi oán than số phận không chịu cố gắng thay đổi. ( ấy chỉ biết ngồi than vãn, trách móc số phận không chịu cố gắng thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oán than trách": thường dùng để nhấn mạnh sự phàn nàn đi kèm với lời trách móc, oán hận.
    • Anh ta oán than trách cuộc đời bất công. (Anh ta vừa than vãn vừa trách móc cuộc đời bất công.)
Biến thể từ gần giống
  • Oán trách (động từ): oán hận trách móc.

    • ấy oán trách chồng sựtâm. ( ấy oán hận trách móc chồng sựtâm.)
  • Than phiền (động từ): bày tỏ điều không hài lòng, nhưng có thể với mức độ giận dữ thấp hơn "oán than".

    • Khách hàng than phiền về chất lượng dịch vụ. (Khách hàng bày tỏ sự không hài lòng về chất lượng dịch vụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Kêu ca: tỏ ra không bằng lòng, phàn nàn (thường lặp đi lặp lại).
  • Càu nhàu: nói những lời bực bội, khó chịu một cách lầm bầm.
Từ trái nghĩa
  • Chấp nhận: đồng ý, bằng lòng với thực tế không phàn nàn.
  • Cam chịu: nhẫn nhịn chịu đựng một cách yên lặng.